Kết quả 1 đến 2 của 2

Chủ đề: Quyết định 79/QĐ-BXD về việc công bố định mức chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng ngày 15/2/2017

  1. #1
    Administrator
    Ngày tham gia
    Mar 2013
    Bài viết
    700
    Cảm ơn
    77
    Thanked 57 Times in 50 Posts

    Quyết định 79/QĐ-BXD về việc công bố định mức chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng ngày 15/2/2017

    Ngày 15/02/2017, Bộ Xây dựng ban hành Quyết định 79/QĐ-BXD về việc công bố Định mức chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng

    Điều 1. Công bố Định mức chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng kèm theo Quyết định 79/QĐ-BXD để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan xác định chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng trong tổng mức đầu tư xây dựng, dự toán xây dựng công trình, xác định giá gói thầu và quản lý chi phí đầu tư xây dựng các dự án thuộc đối tượng áp dụng của Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.


    Điều 2. Quyết định 79/QĐ-BXD có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/3/2017 và thay thế Quyết định số 957/QĐ-BXD ngày 29/9/2009 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng công bố Định mức chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng công trình.






    Những thay đổi trong Quyết định 79/QĐ-BXD về việc công bố Định mức chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng

    Bảng số 1: Định mức chi phí quản lý dự án
    Đơn vị tính: Tỷ lệ %
    TT
    Loại công trình
    Chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)
    10
    20
    50
    100
    200
    500
    1.000
    2.000
    5.000
    10.000
    20.000
    30.000
    1
    Công trình dân dụng
    3,282
    2,784
    2,486
    1,921
    1,796
    1,442
    1,180
    0,912
    0,677
    0,486
    0,363
    0,290
    2
    Công trình công nghiệp
    3,453
    2,930
    2,616
    2,021
    1,890
    1,518
    1,242
    1,071
    0,713
    0,512
    0,382
    0,305
    3
    Công trình giao thông
    2,936
    2,491
    2,225
    1,719
    1,607
    1,290
    1,056
    0,910
    0,606
    0,435
    0,325
    0,260
    4
    Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
    3,108
    2,637
    2,355
    1,819
    1,701
    1,366
    1,118
    0,964
    0,642
    0,461
    0,344
    0,275
    5
    Công trình hạ tầng kỹ thuật
    2,763
    2,344
    2,093
    1,517
    1,486
    1,214
    1,020
    0,856
    0,570
    0,409
    0,306
    0,245
    Ghi chú: Chi phí quản lý dự án của loại công trình quốc phòng, an ninh xác định theo Định mức chi phí quản lý dự án của các loại công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn tương ứng.

    Bảng số 2: Định mức chi phí lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi
    Đơn vị tính: Tỷ lệ %
    TT
    Loại công trình
    Chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)
    15
    20
    50
    100
    200
    500
    1.000
    2.000
    5.000
    10.000
    20.000
    30.000
    1
    Công trình dân dụng
    0,668
    0,503
    0,376
    0,240
    0,161
    0,100
    0,086
    0,073
    0,050
    0,040
    0,026
    0,022
    2
    Công trình công nghiệp
    0,757
    0,612
    0,441
    0,294
    0,206
    0,163
    0,141
    0,110
    0,074
    0,057
    0,034
    0,027
    3
    Công trình giao thông
    0,413
    0,345
    0,251
    0,177
    0,108
    0,071
    0,062
    0,053
    0,036
    0,029
    0,019
    0,016
    4
    Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
    0,566
    0,472
    0,343
    0,216
    0,144
    0,096
    0,082
    0,070
    0,048
    0,039
    0,025
    0,021
    5
    Công trình hạ tầng kỹ thuật
    0,431
    0,360
    0,262
    0,183
    0,112
    0,074
    0,065
    0,055
    0,038
    0,030
    0,020
    0,017

    Bảng số 3: Định mức chi phí lập báo cáo nghiên cứu khả thi

    Đơn vị tính: Tỷ lệ %
    TT
    Loại công trình
    Chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)
    15
    20
    50
    100
    200
    500
    1.000
    2.000
    5.000
    10.000
    20.000
    30.000
    1
    Công trình dân dụng
    1,114
    0,914
    0,751
    0,534
    0,402
    0,287
    0,246
    0,209
    0,167
    0,134
    0,102
    0,086
    2
    Công trình công nghiệp
    1,261
    1,112
    0,882
    0,654
    0,515
    0,466
    0,404
    0,315
    0,248
    0,189
    0,135
    0,107
    3
    Công trình giao thông
    0,689
    0,628
    0,501
    0,393
    0,271
    0,203
    0,177
    0,151
    0,120
    0,097
    0,075
    0,063
    4
    Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
    0,943
    0,858
    0,685
    0,48
    0,361
    0,273
    0,234
    0,201
    0,161
    0,129
    0,100
    0,084
    5
    Công trình hạ tầng kỹ thuật
    0,719
    0,654
    0,524
    0,407
    0,280
    0,211
    0,185
    0,158
    0,127
    0,101
    0,078
    0,065

    Bảng số 4: Định mứ
    c chi phí lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật
    Đơn vị tính: Tỷ lệ %
    TT
    Loại công trình
    Chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)
    1
    3
    7
    < 15
    1
    Công trình dân dụng
    6,5
    4,7
    4,2
    3,6
    2
    Công trình công nghiệp
    6,7
    4,8
    4,3
    3,8
    3
    Công trình giao thông
    5,4
    3,6
    2,7
    2,5
    4
    Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
    6,2
    4,4
    3,9
    3,6
    5
    Công trình hạ tầng kỹ thuật
    5,8
    4,2
    3,4
    3,0

    Lưu ý
    khi áp dụng định mức chi phí lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Chi phí lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật xác định theo định mức nhưng tối thiểu không nhỏ hơn 5.000.000 đồng.

    Bảng số 5: Định mức chi phí thiết kế kỹ thuật của công trình dân dụng có yêu cầu thiết kế 3 bước
    Đơn vị tính: Tỷ lệ %
    Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)
    Cấp công trình
    Cấp đặc biệt
    Cấp I
    Cấp II
    Cấp III
    Cấp IV
    10.000
    0,61
    0,55
    0,50
    0,44
    -
    8.000
    0,68
    0,61
    0,55
    0,48
    -
    5.000
    0,89
    0,80
    0,73
    0,64
    -
    2.000
    1,16
    1,05
    0,94
    0,83
    -
    1.000
    1,36
    1,22
    1,11
    0,98
    -
    500
    1,65
    1,50
    1,37
    1,21
    0,89
    200
    1,96
    1,78
    1,62
    1,43
    1,06
    100
    2,15
    1,94
    1,77
    1,57
    1,30
    50
    2,36
    2,14
    1,96
    1,74
    1,48
    20
    2,81
    2,55
    2,33
    2,07
    1,81
    10
    3,22
    2,93
    2,67
    2,36
    2,07

    Bảng số 6: Định mức chi phí thiết kế bản vẽ thi công của công trình dân dụng có yêu cầu thiết kế 2 bước

    Đơn vị tính: Tỷ lệ %
    Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)
    Cấp công trình
    Cấp đặc biệt
    Cấp I
    Cấp II
    Cấp III
    Cấp IV
    10.000
    0,91
    0,80
    0,72
    0,63
    -
    8.000
    0,99
    0,90
    0,82
    0,72
    -
    5.000
    1,28
    1,16
    1,06
    0,94
    -
    2.000
    1,65
    1,51
    1,36
    1,20
    -
    1.000
    1,93
    1,76
    1,61
    1,43
    -
    500
    2,39
    2,17
    1,98
    1,75
    1,30
    200
    2,83
    2,57
    2,34
    2,07
    1,51
    100
    3,10
    2,82
    2,54
    2,25
    1,86
    50
    3,41
    3,10
    2,80
    2,48
    2,12
    20
    4,05
    3,66
    3,33
    2,95
    2,55
    10
    4,66
    4,22
    3,85
    3,41
    2,92


    Bảng số 7: Định mức chi phí thiết kế kỹ thuật của công trình công nghiệp có yêu cầu thiết kế 3 bước
    Đơn vị tính: Tỷ lệ %
    Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)
    Cấp công trình
    Cấp đặc biệt
    Cấp I
    Cấp II
    Cấp III
    Cấp IV
    10.000
    0,70
    0,58
    0,48
    0,42
    -
    8.000
    0,79
    0,65
    0,53
    0,47
    -
    5.000
    0,97
    0,80
    0,66
    0,58
    -
    2.000
    1,30
    1,09
    0,90
    0,79
    -
    1.000
    1,54
    1,28
    1,05
    0,93
    -
    500
    1,76
    1,46
    1,20
    1,06
    0,83
    200
    1,92
    1,60
    1,32
    1,17
    0,98
    100
    2,13
    1,77
    1,46
    1,27
    1,14
    50
    2,34
    1,93
    1,59
    1,40
    1,24
    20
    2,73
    2,27
    1,86
    1,65
    1,47
    10
    2,96
    2,47
    2,03
    1,78
    1,59

    Bảng số 8: Định mức chi phí thiết kế bản vẽ thi công của công trình công nghiệp có yêu cầu thiết kế 2 bước

    Đơn vị tính: Tỷ lệ %
    Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)
    Cấp công trình
    Cấp đặc biệt
    Cấp I
    Cấp II
    Cấp III
    Cấp IV
    10.000
    1,04
    0,88
    0,72
    0,64
    -
    8.000
    1,21
    1,02
    0,82
    0,72
    -
    5.000
    1,52
    1,26
    1,04
    0,91
    -
    2.000
    2,03
    1,70
    1,42
    1,25
    -
    1.000
    2,40
    2,01
    1,66
    1,47
    -
    500
    2,75
    2,28
    1,90
    1,68
    1,22
    200
    3,01
    2,50
    2,03
    1,79
    1,47
    100
    3,32
    2,77
    2,24
    1,99
    1,72
    50
    3,66
    3,02
    2,43
    2,16
    1,89
    20
    4,27
    3,57
    2,90
    2,57
    2,25
    10
    4,70
    3,87
    3,13
    2,78
    2,46

    Bảng s
    ố 9: Định mức chi phí thiết kế kỹ thuật của công trình giao thông có yêu cầu thiết kế 3 bước
    Đơn vị tính: Tỷ lệ %
    Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)
    Cấp công trình
    Cấp đặc biệt
    Cấp I
    Cấp II
    Cấp III
    Cấp IV
    10.000
    0,45
    0,28
    0,25
    0,21
    -
    8.000
    0,51
    0,34
    0,29
    0,25
    -
    5.000
    0,68
    0,44
    0,39
    0,32
    -
    2.000
    0,92
    0,58
    0,51
    0,43
    -
    1.000
    1,08
    0,68
    0,60
    0,48
    0,43
    500
    1,24
    0,81
    0,70
    0,58
    0,49
    200
    1,36
    0,95
    0,77
    0,68
    0,59
    100
    1,50
    1,05
    0,84
    0,74
    0,69
    50
    1,68
    1,13
    0,92
    0,81
    0,76
    20
    1,92
    1,39
    1,08
    0,93
    0,87
    10
    2,05
    1,44
    1,19
    1,05
    0,95

    Bảng số 10: Định mức chi phí thiết kế bản vẽ thi công của công trình giao thông có yêu cầu thiết kế 2 bước

    Đơn vị tính: Tỷ lệ %
    Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)
    Cấp công trình
    Cấp đặc biệt
    Cấp I
    Cấp II
    Cấp III
    Cấp IV
    10.000
    0,66
    0,49
    0,36
    0,29
    -
    8.000
    0,75
    0,61
    0,42
    0,33
    -
    5.000
    1,02
    0,79
    0,56
    0,45
    -
    2.000
    1,32
    1,03
    0,72
    0,59
    -
    1.000
    1,52
    1,21
    0,85
    0,7
    -
    500
    1,78
    1,38
    1,01
    0,82
    0,71
    200
    1,95
    1,51
    1,10
    0,97
    0,83
    100
    2,15
    1,67
    1,20
    1,06
    0,98
    50
    2,36
    1,83
    1,32
    1,17
    1,08
    20
    2,76
    2,15
    1,55
    1,37
    1,26
    10
    3,01
    2,27
    1,67
    1,48
    1,37

    Bảng số 11: Định mức chi phí thiết kế kỹ thuật của công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có yêu cầu thiết kế 3 bước
    Đơn vị tính: Tỷ lệ %
    Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)
    Cấp công trình
    Cấp đặc biệt
    Cấp I
    Cấp II
    Cấp III
    Cấp IV
    10.000
    0,58
    0,52
    0,42
    0,37
    -
    8.000
    0,66
    0,59
    0,49
    0,43
    -
    5.000
    0,85
    0,77
    0,67
    0,59
    -
    2.000
    1,13
    1,02
    0,87
    0,77
    -
    1.000
    1,30
    1,17
    1,05
    0,90
    0,64
    500
    1,54
    1,39
    1,22
    1,06
    0,80
    200
    1,83
    1,66
    1,51
    1,24
    1,01
    100
    1,98
    1,78
    1,61
    1,43
    1,12
    50
    2,20
    1,99
    1,80
    1,60
    1,27
    20
    2,60
    2,36
    2,14
    1,90
    1,52
    10
    2,98
    2,70
    2,48
    2,20
    1,74

    Bảng số 12: Định mức chi phí thiết kế bản vẽ thi công của cô
    ng trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có yêu cầu thiết kế 2 bước
    Đơn vị tính: Tỷ lệ %
    Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)
    Cấp công trình
    Cấp đặc biệt
    Cấp I
    Cấp II
    Cấp III
    Cấp IV
    10.000
    0,83
    0,74
    0,58
    0,51
    -
    8.000
    0,95
    0,85
    0,69
    0,60
    -
    5.000
    1,22
    1,10
    0,96
    0,83
    -
    2.000
    1,58
    1,43
    1,25
    1,10
    -
    1.000
    1,87
    1,69
    1,48
    1,29
    -
    500
    2,21
    2,00
    1,73
    1,52
    1,14
    200
    2,60
    2,36
    2,15
    1,79
    1,41
    100
    2,85
    2,57
    2,34
    2,07
    1,61
    50
    3,17
    2,87
    2,62
    2,31
    1,82
    20
    3,75
    3,40
    3,11
    2,76
    2,19
    10
    4,29
    3,89
    3,53
    3,13
    2,48

    Bảng số 13: Định mức chi phí thiết kế kỹ thuật của công trình hạ tầng kỹ thuật có yêu cầu thiết kế 3 bước
    Đơn vị tính: Tỷ lệ %
    Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)
    Cấp công trình
    Cấp đặc biệt
    Cấp I
    Cấp II
    Cấp III
    Cấp IV
    10.000
    0,43
    0,33
    0,29
    0,25
    -
    8.000
    0,48
    0,39
    0,34
    0,29
    -
    5.000
    0,61
    0,53
    0,47
    0,41
    -
    2.000
    0,83
    0,75
    0,66
    0,56
    -
    1.000
    0,97
    0,90
    0,78
    0,70
    0,58
    500
    1,14
    1,04
    0,91
    0,80
    0,70
    200
    1,36
    1,28
    1,13
    0,97
    0,80
    100
    1,48
    1,38
    1,22
    1,07
    0,92
    50
    1,63
    1,53
    1,36
    1,19
    1,01
    20
    1,94
    1,83
    1,62
    1,39
    1,23
    ≤ 10
    2,22
    2,09
    1,86
    1,62
    1,45

    Bảng số 14: Định mức chi phí thiết kế bản vẽ thi công của công trình hạ tầng kỹ thuật có yêu cầu thiết kế 2 bước

    Đơn vị tính: Tỷ lệ %
    Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)
    Cấp công trình
    Cấp đặc biệt
    Cấp I
    Cấp II
    Cấp III
    Cấp IV
    10.000
    0,63
    0,49
    0,43
    0,36
    -
    8.000
    0,70
    0,58
    0,51
    0,44
    -
    5.000
    0,90
    0,79
    0,70
    0,61
    -
    2.000
    1,19
    1,07
    0,92
    0,81
    -
    1.000
    1,39
    1,28
    1,14
    1,02
    -
    500
    1,64
    1,49
    1,32
    1,16
    0,98
    200
    1,95
    1,82
    1,58
    1,39
    1,15
    100
    2,13
    1,99
    1,77
    1,55
    1,35
    50
    2,35
    2,21
    1,97
    1,72
    1,49
    20
    2,79
    2,63
    2,33
    2,01
    1,76
    10
    3,23
    3,01
    2,68
    2,36
    2,07


    Hiện tại, các nội dung theo Quyết định 79/QĐ-BXD về việc công bố Định mức chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng đã cập nhật đầy đủ và chính xác trong Phần mềm Dự toán F1, mọi người cập nhật ngay về để sử dụng nhé!



    Tải văn bản gốc Quyết định 79/QĐ-BXD về việc công bố Định mức chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng



  2. Các thành viên sau đã cảm ơn bài viết của bạn:

    ducthang84nb (26-02-2017)

  3. #2
    Junior Member
    Ngày tham gia
    Feb 2017
    Bài viết
    2
    Cảm ơn
    0
    Thanked 7 Times in 2 Posts
    Để thuận tiện cho các bạn đồng nghiệp nắm bắt được nội dung mới quy định tại Quyết định 79/QĐ-BXD, link dưới đây xin chia sẻ video Phân tích những nội dung mới quy định tại Quyết định 79/QĐ-BXD so với Quyết định 957 cũ:



  4. Các thành viên sau đã cảm ơn bài viết của bạn:

    ducthang84nb (26-02-2017),dutoanf1 (26-02-2017),sonlenam (05-06-2017)

Tag của Chủ đề này

Quyền viết bài

  • Bạn không thể đăng chủ đề mới
  • Bạn không thể gửi trả lời
  • Bạn không thể gửi đính kèm
  • Bạn không thể sửa bài
  •  
CÔNG TY CỔ PHẦN F1 TECH
Add: Số 26, Ngõ 91, Tổ 14, Phường Kiến Hưng, Quận Hà Đông, Hà Nội
Tel: 024 3990 8058
Email : dutoanf1@gmail.com